thu xếp

  1. đgt. Sắp đặt cho gọn, cho ổn thoả: thu xếp đồ đạc thu xếp chỗ nghỉ cho khách Mọi công việc đã thu xếp xong.
thu xếp
Mẹ thu xếp đồ đạc trong phòng khách.