thu xếp

Học thuật
Thân thiện
thu xếp

Mẹ thu xếp đồ đạc trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp đặt, bố trí mọi thứ cho gọn gàng, ngăn nắp ổn thoả: Hành động tổ chức, sắp xếp đồ vật, công việc hoặc tình huống một cách trật tự phù hợp.
    • Giải quyết, dàn xếp cho ổn thỏa: Hành động xử lý, điều chỉnh các vấn đề hoặc mối quan hệ để đạt được sự ổn định hài hòa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đang thu xếp sách vở trên giá. ( ấy đang sắp xếp sách vở trên giá cho gọn gàng.)
    • Anh ấy phải thu xếp công việc để về quê thăm gia đình. (Anh ấy phải sắp xếp, giải quyết công việc để về quê thăm gia đình.)
    • Mọi việc đã được thu xếp ổn thoả. (Mọi việc đã được giải quyết, sắp đặt một cách ổn thỏa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu xếp ổn thoả": sắp xếp hoặc giải quyết một cách hoàn toàn yên ổn, không còn vướng mắc.
    • Sau cuộc nói chuyện, hai bên đã thu xếp ổn thoả mọi chuyện.
  • "thu xếp gọn gàng": sắp đặt đồ đạc, không gian một cách trật tự, ngăn nắp.
    • Căn phòng được thu xếp gọn gàng trước khi khách đến.
Biến thể từ liên quan
  • Sắp xếp (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc bố trí theo một trật tự nhất định. "Thu xếp" thường mang sắc thái cẩn thận, chu đáo hướng đến sự ổn định hơn.
  • Bố trí (động từ): Phân bổ, sắp đặt người hoặc vật vào những vị trí phù hợp.
  • Dàn xếp (động từ): Giải quyết, điều hoà những mâu thuẫn, bất đồng để đi đến thỏa thuận.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp đặt: Đặt để, bố trí theo một thứ tự.
  • Giải quyết: Làm cho chấm dứt, xử lý cho xong một vấn đề.
  • Chuẩn bị: Làm những việc cần thiết trước khi tiến hành một công việc chính.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Thu xếp công việc": Sắp xếp, giải quyết các nhiệm vụ tại nơi làm việc.
    • Anh ấy đang bận thu xếp công việc trước kỳ nghỉ.
  • "Thu xếp thời gian": Phân bổ, sắp xếp quỹ thời gian cá nhân cho hợp lý.
    • Tôi sẽ cố gắng thu xếp thời gian để tham dự buổi họp.
  • "Thu xếp chỗ ở": Lo liệu, sắp xếp nơi nghỉ ngơi.
    • Công ty đã thu xếp chỗ cho các nhân viên mới.
thu xếp

Mẹ thu xếp đồ đạc trong phòng khách.

  1. đgt. Sắp đặt cho gọn, cho ổn thoả: thu xếp đồ đạc thu xếp chỗ nghỉ cho khách Mọi công việc đã thu xếp xong.